300g/0.01g .
600g/0.01g .
1200g/0.01g
- Chính xác cao( độ phân giải bên trong: 1/30,000) .
- Màn hình hiển thị LCD Số rỏ dể đọc.
- Chức năng tự kiểm tra pin.
- Cổng giao tiếp RS-232( Lựa chọn).
- Sàn cân được thiết kề vững chắc cho nhiều lĩnh vực.
- Màn hình hiển thị bằng trục đứng , phím chuyển đổi đơn vị kg/g/oz êm nhẹ
2. CÁC TÍNH NĂNG TỔNG QUÁT :
- Thiết bị đạt độ chính xác cấp III theo tiêu chuẩn OIML.
- Độ phân giải nội cao, tốc độ xử lý nhanh.
- Thiết kế chống bụi, cũng như sự ảnh hưởng của môi trường.
- Người sử dụng có thể lựa chọn các đơn vị khác nhau Kg,g,trừ bì, theo nhu cầu riêng.
4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: : :
|
Cân đếm UCA-K UTE-Taiwan
3Kg x 0.1g
6Kg x 0.2g 15Kg x 0.5g 30Kg x 1g |
Cân điện tử đếm UCA UTE-Taiwan
3Kg x 0.1g
6Kg x 0.2g 15Kg x 0.5g 30Kg x 1g |
Cân đếm UCA-G
UTE-Taiwan
3Kg x 0.1g
6Kg x 0.2g 15Kg x 0.5g 30Kg x 1g |
Cân đếm UCA-E UTE-Taiwan
3Kg x 0.1g
6Kg x 0.2g 15Kg x 0.5g 30Kg x 1g |
|
Cân điện tử UWA UTE-Taiwan
3Kg x0.1g
7.5Kg/0.5g 15Kg/1g 30Kg/1g |
Cân điện tử UWA-K UTE-Taiwan
3Kg x0.1g
7.5Kg/0.5g 15Kg/1g 30Kg/1g |
Cân điện tử UWA-GUTE-Taiwan
3Kg x0.1g
7.5Kg/0.5g 15Kg/1g 30Kg/1g |
Cân điện tử UWA-E UTE-Taiwan
3Kg x0.1g
7.5Kg/0.5g 15Kg/1g 30Kg/1g |
|
Cân điện tử UWA-F UTE- Taiwan
3Kg x0.1g
7.5Kg/0.5g 15Kg/1g 30Kg/1g |
Cân điện tử UWP UTE-Taiwan
1.5Kgx0,2
3Kgx0.5g 15Kgx2g |
Cân treo UTA UTE -Taiwan
1Tấn x 0.2kg
2Tấn x 0.5kg 5Tấn x 1kg 10Tấn x 5kg |
Cân bàn BSWI UTE -Taiwan
60kg/0.01kg
150kg/0.02kg 300kg/0.02kg 500kg/0.05kg |
|
Cân bàn BSWS UTE -Taiwan
60kg/0.01kg
150kg/0.02kg 300kg/0.02kg 500kg/0.05kg |
Cân điện tử BSC UTE -Taiwan
60kg/0.01kg
150kg/0.02kg 300kg/0.02kg 500kg/0.05kg |
Cân điện tử sàn BSWI UTE -Taiwan
1Tấn x 0.2kg
2Tấn x 0.5kg 5Tấn x 2 kg 10Tấn x 5kg |
Cân điện tử BB-C UTE-Taiwan
150g/0.005g .
300g/0.01g . 600g/0.01g . |
-------------------- Trở về trang trước